Cán nền tiếng anh là gì

Cán nền tiếng Anh là gì

Cán nền tiếng anh là gì ? 

Cán nền tiếng anh là gì ? Đây là câu hỏi của rất nhiều bạn làm kỹ sư xây dựng đang học thêm từ vựng tiếng anh. Cũng như những bạn yêu thích học hỏi, muốn bổ sung các từ điển chuyên ngành. Thiết Kế Xây Dựng Nhà chỉ cung cấp, chia sẻ cho các bạn các từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành xây dựng. Các lĩnh vực khác bạn có thể tìm hiểu học hỏi thêm trên internet nhé!

Một số từ vựng tiếng anh về cán nền đổ bê tông

Rabbet có nghĩa là Gờ

Racking (raking) back có nghĩa là Đầu chờ xây gạch hoặc đổ bê tông

Racking load có nghĩa là Tải trọng dao động

Radial force có nghĩa là Lực hướng tâm

Radial load có nghĩa là Tải trọng hướng kính

Radiation protection có nghĩa là bảo vệ chống bức xạ

Radio (-frequency) beam có nghĩa là Chùm tần số vô tuyến điện

Radiography method có nghĩa là Phương pháp kiểm tra bằng tia phóng xạ.

Radius of curve có nghĩa là Bán kính cong.

Rafter có nghĩa là Thanh cầu phong.

Railing có nghĩa là Lan can, hàng rào.

Railroad work có nghĩa là Công trình đường sắt.

Rail-steel Reinforcement có nghĩa là Cốt thép bằng ray.

Railway có nghĩa là Đường sắt.

Railway bridge, rail bridge; railroad bridge có nghĩa là cầu đường sắt.

Railway overpasse có nghĩa là Cầu vượt đường sắt.

Raiway gauge, Width of track có nghĩa là Khổ đường sắt.

Rammed concrete có nghĩa là Bê tông đầm.

Ramp có nghĩa là Dốc lên.

Range có nghĩa là Lò vi ba.

Rapid testing kitcó nghĩa là Dụng cụ thử nghiệm nhanh.

Rated current có nghĩa là Dòng định mức.

Rated load có nghĩa là Tải trọng danh nghĩa.

Ratio and Proportions có nghĩa là Tỉ lệ và tỉ số.

Ratio of non- prestressing tension reinforcement có nghĩa là Tỷ lệ hàm lượng cốt thép trong mặt cắt.

Ratio of prestressing steel có nghĩa là Tỉ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực.

Reach (of vibrator) có nghĩa là Bán kính tác dụng của đầm dùi.

Reaction có nghĩa là Phản lực.

Ready-mixed concrete có nghĩa là Bê tông trộn sẵn.

Cán nền tiếng Anh là gì

Rebar có nghĩa là Thanh cốt thép.

Rebound number có nghĩa là Số bật nảy trên súng thử bê tông.

Rebound of pile có nghĩa là Độ chối của cọc.

Reception control có nghĩa là Kiểm tra để nghiệm thu.

Record drawing có nghĩa là Bản vẽ lưu hồ sơ.

Record of test piles có nghĩa là Báo cáo thí nghiệm cọc.

Recording instrumentation có nghĩa là Thiết bị ghi âm, ghi hình.

Rectangular member có nghĩa là Cấu kiện có mặt cắt hình chữ nhật.

Rectangular section có nghĩa là Mặt cắt hình chữ nhật.

Recycled concrete có nghĩa là Bê tông tái chế.

Reedle vibrator có nghĩa là Đầm dùi.

Refactories có nghĩa là Các vật liệu chịu lửa.

References có nghĩa là Tham chiếu.

Reflection có nghĩa là Phản xạ.

Refractories có nghĩa là Các vật liệu chịu lửa.

Refractory concrete có nghĩa là Bê tông chịu nhiệt.

Refrigeration có nghĩa là Đông lạnh.

Registration có nghĩa là Sự đăng kí.

Regulatory requirements có nghĩa là Các yêu cầu quy định.

Reinforced concrete có nghĩa là Bê tông cốt thép thường.

Cán nền tiếng anh là gì
5 (100%) 7 votes