89 lượt xem

Gạch thẻ tiếng Anh là gì

Gạch thẻ tiếng anh là gì

Gạch thẻ tiếng anh là gì – Từ vựng tiếng Anh về các loại gạch

Như chúng ta biết, gạch là một trong những loại vật liệu không thể thiếu trong xây dựng. Việc hiểu rõ đặc tính chi tiết các loại gạch cũng như tên gọi của nó giúp chúng ta dễ dàng sử dụng hơn rất nhiều. Là một trong các thợ xây thời công nghệ 4.0. Bạn nhất định phải thông thạo các thuật ngữ tiếng anh về gạch xây dựng. Cũng như các loại vật liệu khác. 

Vậy gạch thẻ tiếng anh là gì ? Có thể nói đây là thắc mắc của khá nhiều người. Trong bài viết này mình sẽ chia sẻ cho các bạn một số từ vựng tiếng anh về công tác xây. Từ vựng về các loại gạch, xi măng… Hãy cùng tìm hiểu nhé!

 Công tác xây tiếng anh là BRICKWORK 

Trát (tô) tiếng anh là PLASTERING 

 Ốp trang trí tiếng anh là VENEERING. 

Gạch tiếng anh là Brick. 

Gạch lốc xi măng tiếng anh có nghĩa là Concrete block. 

Đá xây tiếng anh có nghĩa là Stone.

Đá chẻ tiếng anh có nghĩa là Dressed stone. 

Đá tảng (thiên nhiên) tiếng anh có nghĩa là Boulder.

Công tác xây gạch tiếng anh có nghĩa là Brick work.

Công tác xây đá tiếng anh có nghĩa là Stonework.

Dạng xây đá tảng tự nhiên không đều tiếng anh có nghĩa là Opus incertum. 

Gạch tàu tiếng anh có nghĩa là Terra cotta tile.

Solid brick tiếng anh có nghĩa là Gạch thẻ.

Hollow brick tiếng anh có nghĩa là Gạch ống.

Đá khóa vòm cuốn tiếng anh có nghĩa là Keystone.

Xây chữ công tiếng anh có nghĩa là Stretcher bond .

Viên gạch nằm dài (theo chiều dài tường) tiếng anh có nghĩa là Stretcher .

Tường dày 100 mm tiếng anh có nghĩa là 100 mm thick wall 

Half-brick wall : Tường dày 100 mm 200 mm brick wall, hollow-brick stretcher, solid-brick header :Tường gạch ống câu gạch thẻ dày 200mm.

Cavity wall : Tường 2 lớp rỗng bụng.

Parapet : Tường lan can.

Brick veneer : Xây ốp gạch trang trí.

Reveal : Má tường (kề khung cửa).

Entry steps : Bậc cấp ở lối vào

Threshold : Nghạch cửa, ngưỡng cửa

Sill : Bệ cửa sổ.

Brick column : Cột gạch.

Pier = Pilaster = Pillar : Cột xây liền tường.

Capital : Đầu cột.

Shalf : Thân cột.

Base : Đế cột.

Column order : Thức cột.

Doric order : Thức cột của người Hy Lạp cổ Dorian

Ionic order : Thức cột của người Hy Lạp cổ Ionian

Corinthian order : Thức cột của người Hy Lạp cổ Corinthian.

Tuscan order : Thức cột đơn giản của người La mã lấy từ thức cột Doric

Composite order : Thức cột chi tiết hóa của người La Mã lấy từ thức cột

Plastering; rendering : Trát (tô).

Gạch thẻ tiếng anh là gì

Gạch thẻ tiếng anh là gì

Ốp đá trang trí tiếng anh có nghĩa là Veneering

Mortar plastering : Trát vữa

Spatter dash : Vữa cục bám dính

Tyrolean plastering : Trát hoàn thiện vữa gai lớn

Grain plastering : Trát hoàn thiện phun gai

Gupsym lath plastering : Trát vữa thạch cao trên li-tô gỗ

Wood-lath plastering : Trát trên lưới thép

Expanded metal plastering : Trát trên lưới thép

Veneered construction : Tường bê tông, tường khung thép hình ốp đá, gạch ceramic trang trí

Veneered wall; brick veneer : Tường gạch có ốp gạch trang trí

5 (100%) 7 votes