82 lượt xem

Cách tính lưu lượng gió trong đường ống

Cách tính lưu lượng gió trong đường ống

Cách tính lưu lượng gió trong đường ống

Như chúng ta đã biết thị trường đường ống, ống dẫn gió rất đa dạng và phong phú với đa dạng chất liệu như:  tole, nhôm, bê tông… Đối với mỗi loại ống sẽ có cánh tính đường ống gió khác nhau.

Nhằm giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc tính lưu lượng gió trong đường ống. Thiết Kế Xây Dựng Nhà chia sẻ cho bạn một số quy ước, tính toán lượng gió truyền tải trong ống. Đặc biệt hiện nay người ta cũng có thể dễ dàng sử dụng phần mềm để tính ống gió. Hai phần mềm có thể kể đến đó là Desing tools duct sizer của McQuay và Duct checker.

Đối với đường ống gió làm bằng tole thì điều kiện tính toán dựa vào vận tốc gió ở trong ống, tổn thất áp suất trên đường ống gió, độ ồn.

Quy ước tính lưu lượng gió trong đường ống

Cách tính đường ống gió dựa vào điều kiện vận tốc.

+ Vận tốc trong ống gió cấp chính: 11 m/s.

+ Vận tốc trong ống gió hồi: 6 m/s.

+ Vận tốc trong đường ống gió thải: 6 m/s.

+ Vận tốc gió trong đường ống gió mềm cấp: 3.5 m/s.

+ Vận tốc gió tại cửa miệng gió cấp: 2.5 m/s.

+ Vận tốc gió tại các miệng gió: 2.5 m/s.

Cách tính đường ống gió dựa vào điều kiện tổn thất áp suất trên đường ống gió.

+ Tổn thất trên đường ống gió cấp là 1 Pa/m.

+ Tổn thất trên đường ống gió hồi 0.8 Pa/m.

+ Tính đường ống gió dựa vào điều kiện độ ồn.

+ Độ ồn tương ứng với vận tốc gió qua miệng gió:

Theo tiêu chuẩn ashare thì độ ồn của gió đi trong ống gió và miệng gió được quy định như sau:

+ Miệng gió cấp

Độ ồn 45 – vận tốc gió 3.2 m/s.

Độ ồn 40 – vận tốc gió 2.8 m/s.

Độ ồn 35 – vận tốc gió 2.5 m/s.

Độ ồn 30 – vận tốc gió 2.2 m/s.

Độ ồn 25 – vận tốc gió 1.8 m/s.

+ Miệng gió hồi

Độ ồn 45 – vận tốc gió 3.8 m/s.

Độ ồn 40 – vận tốc gió 3.4 m/s.

Độ ồn 35 – vận tốc gió 3.0 m/s.

Độ ồn 30 – vận tốc gió 2.5 m/s.

Độ ồn 25 – vận tốc gió 2.2 m/s.

Cách tính lưu lượng gió trong đường ống

Độ ồn tương ứng với vận tốc gió trong đường ống gió:

+ Đối với đường ống nằm trong trần thạch cao:

Độ ồn 45 – ống tròn: 25.4 ms/ – ống vuông: 17.8 m/s.

Độ ồn 35 – ống tròn: 17.8 ms/ – ống vuông: 12.7 m/s.

Độ ồn 25 – ống tròn: 12.7 ms/ – ống vuông: 8.6 m/s.

+ Đối với đường ống nằm trong trần tiêu âm

Độ ồn 45 – ống tròn: 22.9 ms/ – ống vuông: 12.7 m/s

Độ ồn 35 – ống tròn: 15.2 ms/ – ống vuông: 8.9 m/s

Độ ồn 25 – ống tròn: 10.2 ms/ – ống vuông: 6.1 m/s

+ Đối với đường ống lộ thiên:

Độ ồn 45 – ống tròn: 19.8 ms/ – ống vuông: 10.2 m/s.

Độ ồn 35 – ống tròn: 13.2 ms/ – ống vuông: 7.4 m/s.

Độ ồn 25 – ống tròn: 8.6 ms/ – ống vuông: 4.8 m/s.

Vận tốc gió trong ống chính với mục đích sử dụng của việc thông gió.

+ Vận tốc gió đối với không khí bình thường:  5-10 m/s.

+ Vận tốc gió đối với sương, khói:  10-15 m/s.

+ Vận tốc gió đối với bụi nhẹ (bông vải, cotton):  2.5-15m/s.

+ Vận tốc gió đối với bụi khô (powder, dry dust):  15-20 m/s.

+ Vận tốc gió đối với Average industrial dust:  15.2-20 m/s.

+ Vận tốc gió đối với Bụi nặng (heavy or moist):  22 – 45m/s hoặc cao hơn.

 

5 (100%) 5 votes