225 lượt xem

Tỷ lệ quy đổi m3 ra tấn

Tỷ lệ quy đổi m3 ra tấn

Tỷ lệ quy đổi m3 ra tấn – Tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản

1. Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai.

Sản lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3..) = Sản lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3..) x Tỷ lệ quy đổi

2. Tỷ lệ quy đổi.

STT Loại khoáng sản Số lượng thành phẩm Số lượng nguyên khai Tỷ lệ quy đổi Đơn vị tính
m3 tấn
1 Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường
1.1 Đá hộc 1 m3 1.58 1.58 (Tấn/m3)
1.2 Đá 4×6 cm 1 m3 1.54 1.54 (Tấn/m3)
1.3 Đá 2×4 cm 1 m3 1.48 1.48 (Tấn/m3)
1.4 Đá 2×3 cm 1 m3 1.49 1.49 (Tấn/m3)
1.5 Đá 1×2 cm 1 m3 1.46 1.46 (Tấn/m3)
1.6 Đá 0.5-1 cm 1 m3 1.60 1.60 (Tấn/m3)
1.7 Đá mạt <0.5 cm 1 m3 1.63 1.63 (Tấn/m3)
1.8 Đá cấp phối base 1 m3 1.74 1.74 (Tấn/m3)
1.9 Đá cấp phối sub base 1 m3 1.74 1.74 (Tấn/m3)
2 Đá vôi sản xuất xi măng 1 m3 1.6 1.6 (Tấn/m3)
1 tấn 1 1 (Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai)
3 Đá silic làm phụ gia xi măng. 1 tấn 1 1 (Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai)
4 Đất sét gạch ngói 1 m3 1 1 (Khối thành phẩm/khối nguyên khai)
5 Đất, đất lẫn đá để san lấp 1 m3 1 1 (Khối thành phẩm/khối nguyên khai)
6 Đất sét để sản xuất xi măng 1 tấn 1 1 (Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai)
7 Cát san lấp 1 m3 1 1 (Khối thành phẩm/khối nguyên khai)
8 Nước khoáng thiên nhiên (gồm cả nước khoáng nóng) 1 m3 1 1 (Khối thành phẩm/khối nguyên khai)
5 (100%) 3 votes